Tiếng nói trẻ blog
Searching...

21 nền kinh tế thành viên APEC

Đăng lúc: Thứ Hai, 13 tháng 11, 2017
Hãy like nếu bài viết có ích →


Bạn có biết về 21 nền kinh tế thành viên APEC? Mõ xin cung cấp những thông số cơ bản


1. Mỹ

- Diện tích: 9.833.517km2
- Dân số: 323.995.528 người (năm 2016)
- Thủ đô: Washington
- GDP (tính theo sức mua): 18,56 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 18,56 nghìn tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 57.300 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: USD

2. Canada

- Diện tích: 9.984.670km2
- Dân số: 35.362.905 người (năm 2016)
- Thủ đô: Ottawa
- GDP (tính theo sức mua): 1,674 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,532 nghìn tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 45.200 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: C$, CAD

3. Australia

- Diện tích: 7.741.220km2
- Dân số: 22.992.654 người (năm 2016)
- Thủ đô: Canberra
- GDP (tính theo sức mua): 1,189 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,257 nghìn tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 48.800 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: AUD

4. New Zealand

- Diện tích: 268.838km2
- Dân số: 4.474.549 người (năm 2016)
- Thủ đô: Wellington
- GDP (tính theo sức mua): 174,8 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 179,4 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 37.100 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: NZD

5. Papua New Guinea

- Diện tích: 462.840km2
- Dân số: 6.791.317 người (năm 2016)
- Thủ đô: Port Moresby
- GDP (tính theo sức mua): 28,02 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 19,92 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 3.500 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Kina (PGK)

6. Trung Quốc

- Diện tích: 9.596.960km2
- Dân số: 1.373.541.278 người (năm 2016)
- Thủ đô: Bắc Kinh
- GDP (tính theo sức mua): 21,27 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP: 11,39 nghìn tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 15.400 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Nhân dân tệ (CNY)

7. Hong Kong (Trung Quốc)

- Diện tích: 1.108km2
- Dân số: 7.167.403 người (năm 2016)
- GDP (tính theo sức mua): 427,5 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 316,1 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 58.100 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: HKD

8. Đài Loan (Trung Hoa)

- Diện tích: 35.980km2
- Dân số: 23.464.787 người (năm 2016)
- GDP (tính theo sức mua): 1,12 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 519,1 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 47.800 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: TWD

9. Nhật Bản

- Diện tích: 377.915km2
- Dân số: 126.702.133 người (năm 2016)
- Thủ đô: Tokyo
- GDP (Tính theo sức mua): 4,932 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 4,73 nghìn tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 38.900 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Yên (JPY)

10. Hàn Quốc

- Diện tích: 99.720km2
- Dân số: 50.924.172 người (năm 2016)
- Thủ đô: Seoul
- GDP (tính theo sức mua): 1,929 nghìn tỷ USD (năm 2015); GDP (thực tế): 1,404 nghìn tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 37.900 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Won (KRW)

11. Singapore

- Diện tích: 697km2
- Dân số: 5.781.728 người (năm 2016)
Thủ đô: Singapore
- GDP (tính theo sức mua): 486,9 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 296,6 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 87.100 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: SGD

12. Indonesia

- Diện tích: 1.904.569km2
- Dân số: 258.316.051 người (năm 2016)
- Thủ đô: Jakarta
- GDP (tính theo sức mua): 3,028 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 941 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 11.700 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Rupiah (IDR)

13. Malaysia

- Diện tích: 329.847km2
- Dân số: 30.949.962 người (năm 2016)
- Thủ đô: Kuala Lumpur
- GDP (tính theo sức mua): 863,8 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 302,7 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 27.200 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Ringgits (MYR)

14. Philippines

- Diện tích: 300.000km2
- Dân số: 102.624.209 người (năm 2016)
- Thủ đô: Manila
- GDP (tính theo sức mua): 801,9 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 311,7 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 7.700 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Pesos (PHP)

15. Thái Lan

- Diện tích: 513.120km2
- Dân số: 68.200.824 người (năm 2016)
- Thủ đô: Bangkok
- GDP (tính theo sức mua): 1,16 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 390,6 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 16.800 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Baht

16. Brunei

- Diện tích: 5.765km2
- Dân số: 436.620 người (năm 2016)
- Thủ đô: Bandar Seri Begawan
- GDP (tính theo sức mua): 33,73 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 10,46 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 79.700 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: BND

17. Việt Nam

- Diện tích: 330.966,7km2
- Dân số: 95.261.000 người (năm 2016)
- Thủ đô: Hà Nội
- GDP (tính theo sức mua): 595 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 200,4 tỷ USD.
- GDP bình quân đầu người: 6.100 USD (năm 2016)

- Đơn vị tiền tệ: VND

18. Nga
- Diện tích: 17.098.242km2
- Dân số: 142.355.415 người (năm 2016)
- Thủ đô: Moskva
- GDP (tính theo sức mua): 3,745 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,268 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 26.100 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: RUB

19. Mexico

- Diện tích: 1.964.375km2
- Dân số: 123.166.749 người (năm 2016)
- GDP (tính theo sức mua): 2,3 nghìn tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 1,064 nghìn tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 18.900 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Peso (MXN)

20. Chile

- Diện tích: 756.102km2
- Dân số: 17.650.114 người (năm 2016)
- Thủ đô: Santiago de Chile
- GDP (tính theo sức mua): 436,1 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 234,9 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 24.000 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Pesos Chile (CLP)

21. Peru

- Diện tích: 1.285.216km2
- Dân số: 30.741.062 người (năm 2016)
- Thủ đô: Lima
- GDP (tính theo sức mua): 409,9 tỷ USD (năm 2016); GDP (thực tế): 180,3 tỷ USD
- GDP bình quân đầu người: 13.500 USD (năm 2016)
- Đơn vị tiền tệ: Nuevo Sol (PEN).


Bài viết liên quan

- Liên kết quảng cáo -
QUANG CAO O DAY